XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    45 ĐỀ THI HSG LỚP 8 (hay)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:30' 06-01-2010
    Dung lượng: 165.2 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người

    Đề số 1
    Bài 1: (3 điểm)Cho biểu thức
    a) Rút gọn A; b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (2 điểm)Giải phương trình: a)
    b)
    Bài 3: (2 điểm) Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h. Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy.
    Bài 4: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật AMPN ( M ( AB và N (AD). Chứng minh:
    a) BD // MN. b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.
    Bài 5: (1 điểm)Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.
    Đề số 2

    Câu I: (2điểm)
    1) Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)
    b)
    2) Giải phương trình
    Câu II: (2 điểm)
    1) Xác định a, b để da thức chia hết cho đa thức
    2) Tìm dư trong phép chia đa thức cho đa thức
    Câu III: (2 điểm)
    1) Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0. Tính giá trị của biểu thức:

    2) Cho ba số a, b, c thoả mãn
    CMR:
    Câu IV: (3điểm)
    1) Cho đoạn thẳng AB, M là điểm nằm giữa A và B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB kẻ các hình vuông ACDM và MNPB. Gọi K là giao điểm của CP và NB. CMR:
    a) KC = KP
    b) A, D, K thẳng hàng.
    c) Khi M di chuyển giữa A và B thì khoảng cách từ K đến AB không đổi.
    2) Cho ∆ABC có ba góc nhọn, ba đường cao AA”, BB’, CC’ đồng quy tại H.
    CMR: bằng một hằng số.
    Câu V: (1 điểm): Cho hai số a, b không đồng thời bằng 0. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
    Đề số 3
    Bài 1: (2 điểm)
    a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    b) Cho a, b, c khác nhau, khác 0 và
    Rút gọn biểu thức:

    Bài 2: (2điểm)
    a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    b) Giải phương trình:
    Bài 3: (2điểm)
    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được 15 phút, người đó gặp một ô tô, từ B đến với vận tốc 50 km/h. ô tô đến A nghỉ 15 phút rồi trở lại B và gặp người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km. Tính quãng đường AB.
    Bài 4: (3điểm)
    Cho hình vuông ABCD. M là một điểm trên đường chéo BD. Kẻ ME và MF vuông góc với AB và AD.
    a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau.
    b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓