XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    Chuan kien thuc, ky nang toan THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:48' 12-08-2010
    Dung lượng: 476.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 6

    Chủ đề

    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    
    1. Khái niệm về tập hợp, phần tử.

    Về kỹ năng:
    - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
    - Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (.
    - Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
    
    Ví dụ. Cho A = (3; 7(, B = (1; 3; 7(.
    a( Điền các kí hiệu thích hợp ((, (, (( vào ô vuông: 3 ( A, 5 ( A, A ( B.
    b( Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

    
    2. Tập hợp N các số tự nhiên
    - Tập hợp N, N*.
    - Ghi và đọc số tự nhiên. Hệ thập phân, các chữ số La Mã.
    - Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân trong N.
    - Phép chia hết, phép chia có dư.
    - Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Về kiến thức:
    Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
    Về kỹ năng:
    - Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
    - Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
    - Sử dụng đúng các kí hiệu: (, (, (, (, (, (.
    - Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 3(.
    - Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.
    - Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán.
    - Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
    - Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số.
    - Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên(.
    - Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
    




    - Bao gồm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đưa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong các tính toán.
    - Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý thức về tính hợp lí của lời giải. Chẳng hạn học sinh biết được vì sao phép tính 32 ( 47 = 404 là sai.
    - Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số có hai chữ số; nhân, chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số.
    - Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí. Chẳng hạn:
    13 + 96 + 87 = 13 + 87 + 96 = 196.
    - Không yêu cầu học sinh thực hiện những dãy tính cồng kềnh, phức tạp khi không cho phép sử dụng máy tính bỏ túi.
    
    3. Tính chất chia hết trong tập hợp N
    - Tính chất chia hết của một tổng.
    - Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
    - Ước và bội.
    - Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
    - Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.
    Về kiến thức:
    Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
    Về kỹ năng:
    - Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không.
    - Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
    - Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số.


    - Tìm được BCNN
     
    Gửi ý kiến