XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    DE CUONG ON TAP CA NAM TOAN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 02-05-2010
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2009 – 2010
    ..........................................
    PHẦN I: ĐẠI SỐ

    Dạng 1: giải phương trình dạng phân thức, chứa ẩn ở mẫu thức.
    Bài 1: Giải phương trình:
    a) 3x + 2 = 8
    b)
    c)
    d)
    Bài 2: Giải phương trình
    a) b)
    c) d
    Bài 3.Giải các phương trình sau:
    a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) 
    b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 
    
    Bài 4.Giải các phương trình sau:
    a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0
    b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
    c) (2x + 5)2 = (x + 2)2
    Bài 5.Giải các phương trình sau:
     
     
    
    Bài 6.Giải các phương trình sau:
    a) (x - 5( = 3 d) (3x - 1( - x = 2
    b) (- 5x( = 3x – 16 e) (8 - x( = x2 + x
    c) (x - 4( = -3x + 5


    Dạng 2 : Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, bất phương trình.
    Bài 3 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    a) 3x + 2 > 8 b) -2x + 1 < 7 c) 13 – 3x > -2 d) -4x -2 > -5x + 6
    e) f) g) h)
    Bài 4: Giải bất phương trình:
    a) b)
    Bài 5: Giải phương trình
    a) b) c) d)
    Bài 6: Cho phương trình:
    (mx + 1)(x – 1) – m(x – 2)2 = 5
    Giải phương trình khi m = 1
    Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm là -3
    Bài 7: cho biểu thức: A=
    Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A được xác định.
    Tìm giá trị của x để A = 2
    Bài 8: Cho biểu thức: A =
    Tính giá trị của A biết x =
    Tìm giá trị của x để A = 2
    Bài 9.Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3 ( 0
    b) (x – 3)(x + 3) ( (x + 2)2 + 3 g) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0
     
     
     
    Bài 10.Chứng minh rằng:
    a) a2 + b2 – 2ab ( 0
      (với a > 0, b > 0)
    c) a(a + 2) < (a + 1)2 d) m2 + n2 + 2 ( 2(m + n)
    Bài 11.Cho m < n. Hãy so sánh:
    a) m + 5 và n + 5 c) – 3m + 1 và - 3n + 1
    b) - 8 + 2m và - 8 + 2n 
    Bài 12.Cho a > b. Hãy chứng minh:
    a) a + 2 > b + 2 c) 3a + 5 > 3b + 2
    b) - 2a – 5 < - 2b – 5 d) 2 – 4a < 3 – 4b

    Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Bài 1. Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h. Sau đó lúc 8 giờ 40 phút, một người khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h. Hỏi hai người gặp nhau
     
    Gửi ý kiến