De thi HSG MTBT tinh AG nam 2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:33' 03-04-2009
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:33' 03-04-2009
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH NĂM HỌC 2008 – 2009
AN GIANG Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Điểm
(bằng số)
Điểm
(bằng chữ)
Chữ k
Giám khảo 1
Chữ k
Giám khảo 2
SỐ MẬT MÃ
Do chủ khảo ghi
Quy ước: các kết quả tính toán gần đúng lấy chính xác 5 chữ số thập phân.
Bài 1: (2 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức:
A =
B =
Với ;
Kết quả:
A =
B
Bài 2: (2 điểm)
Tìm số a nhỏ nhất có 10 chữ số, biết rằng khi chia a cho 1502 thì dư 249 và khi chia a cho 2009 thì dư 1494.
Kết quả:
a =
Bài 3: (2 điểm)
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình:
Kết quả:
Bài 4: (2 điểm)
Cho đa thức . Tìm biết chia hết cho ; chia cho dư và
Kết quả:
;
;
Bài 5: (2 điểm)
Khi chuyển tiền qua đường Bưu điện, ông An phải trả cước phí dịch vụ bằng 2% tổng số tiền cần chuyển. Nếu trong túi ông An có đúng 1 triệu đồng thì ông An có thể chuyển tối đa được bao nhiêu tiền? (tính tròn đến trăm đồng)
Kết quả:
đồng
Bài 6: (2 điểm)
Dân số tỉnh A năm 2000 là 1 triệu dân. Biết tỉ lệ tăng trung bình hang năm là 1,2%. Hỏi đến năm nào thì dân số tỉnh A đạt trên 1,2 triệu dân?
Kết quả:
Đến năm:
Bài 7: (2 điểm)
Dãy số được xác định bởi: ; với . Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó?
Kết quả:
Bài 8: (2 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, lấy điểm M bên trong hình chữ nhật sao cho MA = 1930 cm; MB = 1945 cm
MC = 2009 cm. Tính MD.
Kết quả:
MD
Bài 9: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 8,916 cm và AD là phan giác trong của góc A. Biết BD = 3,178. Tính AB và AC.
Kết quả:
AB
AC
Bài 10: (2 điểm)
Cho hình thang ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại E, hai cạnh đáy AB = 3,56 cm và DC=8,33 cm; cạnh bên AD = 5,19 cm. Tính gần đúng độ dài cạnh bên BC và diện tích hình thang ABCD.
Kết quả:
BC
SABCD
AN GIANG Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Điểm
(bằng số)
Điểm
(bằng chữ)
Chữ k
Giám khảo 1
Chữ k
Giám khảo 2
SỐ MẬT MÃ
Do chủ khảo ghi
Quy ước: các kết quả tính toán gần đúng lấy chính xác 5 chữ số thập phân.
Bài 1: (2 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức:
A =
B =
Với ;
Kết quả:
A =
B
Bài 2: (2 điểm)
Tìm số a nhỏ nhất có 10 chữ số, biết rằng khi chia a cho 1502 thì dư 249 và khi chia a cho 2009 thì dư 1494.
Kết quả:
a =
Bài 3: (2 điểm)
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình:
Kết quả:
Bài 4: (2 điểm)
Cho đa thức . Tìm biết chia hết cho ; chia cho dư và
Kết quả:
;
;
Bài 5: (2 điểm)
Khi chuyển tiền qua đường Bưu điện, ông An phải trả cước phí dịch vụ bằng 2% tổng số tiền cần chuyển. Nếu trong túi ông An có đúng 1 triệu đồng thì ông An có thể chuyển tối đa được bao nhiêu tiền? (tính tròn đến trăm đồng)
Kết quả:
đồng
Bài 6: (2 điểm)
Dân số tỉnh A năm 2000 là 1 triệu dân. Biết tỉ lệ tăng trung bình hang năm là 1,2%. Hỏi đến năm nào thì dân số tỉnh A đạt trên 1,2 triệu dân?
Kết quả:
Đến năm:
Bài 7: (2 điểm)
Dãy số được xác định bởi: ; với . Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó?
Kết quả:
Bài 8: (2 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, lấy điểm M bên trong hình chữ nhật sao cho MA = 1930 cm; MB = 1945 cm
MC = 2009 cm. Tính MD.
Kết quả:
MD
Bài 9: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 8,916 cm và AD là phan giác trong của góc A. Biết BD = 3,178. Tính AB và AC.
Kết quả:
AB
AC
Bài 10: (2 điểm)
Cho hình thang ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại E, hai cạnh đáy AB = 3,56 cm và DC=8,33 cm; cạnh bên AD = 5,19 cm. Tính gần đúng độ dài cạnh bên BC và diện tích hình thang ABCD.
Kết quả:
BC
SABCD
 












Các ý kiến mới nhất