XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    DE_CUONG_ON_TAP CUOI NĂM_TOAN_9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:39' 09-04-2011
    Dung lượng: 746.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN ĐẠI SỐ 9
    A/. HỆ PHƯƠNG TRÌNH :
    I/. Kiến thức cơ bản :
    * Với hệ phương trình :  ta có số nghiệm là :
    Số nghiệm
    Vị trí 2 đồ thị
    ĐK của hệ số
    
    Nghiệm duy nhất
    D1 cắt D2
    
    
    Vô nghiệm
    D1 // D2
    
    
    Vô số nghiệm
    D1  D2
    
    
    
    II/. Các dạng bài tập cơ bản :

    Dạng 1 : Giải hệ phương trình (PP cộng hoặc thế )

    * Phương pháp cộng :

    - Biến đổi hệ pt về dạng có hệ số của 1 ẩn bằng nhau hoặc đối nhau .
    - Cộng (trừ) từng vế của 2 pt => PT bậc I một ẩn
    - Giải PT 1 ẩn vừa tìm rồi tìm giá trị ẩn còn lại
    Ví dụ 1).
    Cộng từng vế của (3) và (4) ta được :
    7x = 21 => x = 3
    Thay x = 3 vào (1) => 6 + 3y = 6 => y = 0
    Vậy ( x = 3; y = 0) là nghiệm của hệ PT

    * Phương pháp thế :

    - Từ 1 PT của hệ biểu thị x theo y (hoặc y theo x).
    - Thay x (hoặc y) vào PT còn lại => PT bậc nhất 1 ẩn số .
    - Giải PT 1 ẩn vừa tìm rồi tìm giá trị ẩn còn lại.
    Ví dụ 2
    Từ (2) => y = 6 – 3x (3)
    Thế y = 6 – 3x vào phương trình (1) ta được :
    7x – 2.(6 – 3x) = 1 => 13x = 13 => x = 1
    Thay x = 1 vào (3) => y = 6 – 3 = 3
    Vậy ( x = 1; y = 3) là nghiệm của hệ phương trình.

    Dạng 2 : Tìm tham số để hệ PT thoả đk của đề bài

    Ví dụ 1). Cho hệ phương trình: 
    Với giá trị nào của m thì hệ phương trình :
    - Vô nghiệm - Vô số nghiệm .
    Giải :
    ♣ Với m = 0 hệ (*) có 1 nghiệm là (x =5; y=)
    ♣ Với m khi đó ta có :
    - Để hệ phương trình (*) vô nghiệm thì :
    
    <=>(thoả)
    Vậy m = 2 thì hệ phương trình trên vô nghiệm
    - Để hệ phương trình (*) có vô số nghiệm thì :
    
    <=>(thoả)
    Vậy m = - 2 thì hệ phương trình trên có vô số nghiệm
    Ví dụ 2) Xác định hệ số a; b để hệ phương trình :
     (I) có nghiệm (x = 1; y = -2)
    Giải :
    Thay x = 1; y = -2 vào hệ (I) ta được :
    
     Vậy a = -4 ; b = 3 thì hệ có nghiệm (1;-2)
    III/. Bài tập tự giải :
    Bài tập 1). Giải các hệ phương trình :
    a
    b
    c).
    Bài tập 2). Cho hệ PT : 
    a). Với m = 3 giải hệ PT trên.
    b). Tìm m để hệ PT có một nghiệm duy nhất, có VSN


    B/. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI :

    I/. Kiến thức cơ bản :
    1).Công thức nghiệm & công thức nghiệm thu gọn: Với phương trình : ax2 + bx + c = 0 () ta có :
    Công thức nghiệm
    Công thức nghiện thu gọn (b chẳn; b’=)
    
    
    - : PTVN
    - : PT có n0 kép
    
    - : PT có 2 n0
    
    
    - : PTvô nghiệm
    - : PT có n0 kép
    
    - : PT có 2 n0
    
    
    * Ghi nhớ : Các trường hợp đặc biệt
    ☺Nếu a + b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
    
    ☺Nếu a – b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
    
    2). Hệ thức Viét :
    * Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 () thì tổng và tích của hai nghiệm là : 

    II/. Các dạng bài tập cơ bản :

    ♣ Dạng 1 : Giải phương trình :

    - Tìm ĐKXĐ của phương trình (nếu có)
    - Biến đổi về dạng PT bậc 2 một ẩn số.
    - Giải PT bằng công thức nghiệm
    - Nhận nghiệm và trả lời

    Bài tập 1). Giải phương trình : 4x2 – 11x + 7 = 0 (a = 4; b = – 11; c = 7)
    * Cách 1 : Sử dụng công thức nghiệm
    
    Vì  nên phương trình có 2 nghiệm là :
    ;
    * Cách 2
     
    Gửi ý kiến