XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    Chương I - Bài 8: Đối xứng tâm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tôn Nữ Bích Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:26' 05-12-2010
    Dung lượng: 797.5 KB
    Số lượt tải: 998
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Tôn Nữ Bích Vân
    Lấy điểm A không trùng với điểm O. Hãy vẽ điểm A` sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AA` ( bằng compa và thước).
    Cách vẽ:
    Các chữ cái N và S trên chiếc la bàn có chung tính chất sau: đó là các chữ cái có tâm đối xứng.
    N
    S
    Với điểm O trung điểm của đoạn thẳng AA`, ta nói:
    A` là điểm đối xứng với điểm A qua điểm O.
    A là điểm đối xứng với A` qua điểm O.
    Hai điểm A và A` là hai điểm đối xứng với nhau qua điểm O.
    Qui ước: Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.
    1. Hai điểm đối xứng qua một điểm:
    Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
    (SGK)
    Định nghĩa:
    B
    B`
    Cho điểm B trùng với điểm O, hãy vẽ điểm B` đối xứng với điểm B qua O.
    .
    2. Hai hình đối xứng qua một điểm:
    ?2
    Cho điểm O và đoạn thẳng AB(h.75)
    - Vẽ điểm A` đối xứng với A qua O.
    - Vẽ điểm B` đối xứng với B qua O.
    - Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB, vẽ điểm C` đối xứng với C qua O.
    - Dùng thước để kiểm nghiệm rằng điểm C` thuộc đoạn thẳng A`B`.
    A
    B
    O
    .
    A`
    .
    .
    .
    .
    B`
    .
    C
    .
    C`
    Hai đoạn thẳng AB và A`B` gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua điểm O.
    1. Hai điểm đối xứng qua một điểm:
    (SGK)
    Định nghĩa:
    B
    B`
    2. Hai hình đối xứng qua một điểm:
    .
    Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại.


    Định nghĩa:
    Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó.
    (SGK)
    .
    Trên hình vẽ bên, ta có:
    *Hai đoạn thẳng AB và A`B` đối xứng với nhau qua điểm O.
    *Hai đường thẳng AB và A`B` đối xứng với nhau qua điểm O.
    *Hai góc ABC và A`B`C` đối xứng với nhau qua điểm O.
    *Hai tam giác ABC và A`B`C` đối xứng với nhau qua điểm O.
    B`
    A`
    B
    A
    .
    O
    C
    C`
    1. Hai điểm đối xứng qua một điểm:
    (SGK)
    Định nghĩa:
    B
    B`
    2. Hai hình đối xứng qua một điểm:
    .
    Định nghĩa:
    (SGK)
    B`
    A`
    B
    A
    .
    O
    C
    C`
    Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
    A`
    B
    A
    O
    O
    Hai chiếc lá đối xứng với nhau qua điểm O.
    O
    Minh hoạ hai hình đối xứng với nhau qua điểm O thì bằng nhau.
    1. Hai điểm đối xứng qua một điểm:
    (SGK)
    Định nghĩa:
    B
    B`
    2. Hai hình đối xứng qua một điểm:
    .
    Định nghĩa:
    (SGK)
    B`
    A`
    B
    A
    .
    O
    C
    C`
    3. Hình có tâm đối xứng:
    ?3
    Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của hình bình hành qua điểm O.
    Trên hình vẽ, điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc cạnh của hình bình hành ABCD qua O cũng thuộc cạnh của hình bình hành.
    Ta nói điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD, hình bình hành là hình có tâm đối xứng.
    1. Hai điểm đối xứng qua một điểm:
    (SGK)
    Định nghĩa:
    2. Hai hình đối xứng qua một điểm:
    Định nghĩa:
    (SGK)
    3. Hình có tâm đối xứng:
    Định nghĩa:
    Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng thuộc hình H.
    Ta nói hình H có tâm đối xứng
    (SGK)
    A`
    .
    B`
    A`
    B
    A
    .
    O
    C
    C`
    Định lí:
    Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó.
    (SGK)
    ?4
    Trên hình vẽ, các chữ cái N và S có tâm đối xứng, chữ cái E không có tâm đối xứng. Hãy tìm thêm một vài chữ cái khác (kiểu chữ in hoa) có tâm đối xứng.
    N
    S
    E
    Một số hình có tâm đối xứng
    Chọn câu trả lời đúng:
    Các chữ cái in hoa nào sau đây có tâm đối xứng?:
    a/ M, N, O, S, H
    b/ M, I, H, Q, N
    c/ S, N, X, I , H
    d/ T, H, N, P, O
    Đúng
    Đúng
    Đúng
    Sai
    Các câu sau đúng hay sai?
    Đúng?
    Sai?
    Bài 52/SGK
    ABCD là hình bình hành
    E đối xứng với D qua A
    F đối xứng với D qua C
    E đối xứng với F qua B
    Chứng minh:
    Tứ giác ACBE có:
    AE // BC (vì AD // BC)
    AE = BC (cùng bằng AD)
    nên ACBE là hình bình hành
    Suy ra: AC // BE và AC = BE (1)
    Tương tự :
    AC // BF và AC = BF (2)
    Từ (1) và (2) ta có E, B, F thẳng hàng (tiên đề
    Ơ-clit) và BE = BF.Suy ra B là trung điểm của EF
    Vậy E đối xứng với F qua B.
    *Học kỹ bài
    * Làm bài tập 50, 51, 53, 54 /SGK.
    * Chuẩn bị tiết "Luyện tập"
    +So sánh phép đối xứng trục và đối xứng tâm
    + Soạn bài tập trong phiếu học tập
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    Avatar

    Chúc thầy Phúc ngày chủ nhật tràn đầy niềm vui !

     Anhdepblog.com

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓