XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    Hình học 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:01' 25-02-2020
    Dung lượng: 143.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    

    I. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC – TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
    1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
     Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
    ( Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    Hai đoạn thẳng AB và CD đgl tỉ lệ với hai đoạn thẳng A(B( và C(D( nếu có tỉ lệ thức:
     hay 
    3. Định lí Ta-lét trong tam giác
    Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    
    4. Định lí Ta-lét đảo
    Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.
    
    5. Hệ quả
    Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
    
    Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng song song với một cạnh và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
      

    6. Tính chất đường phân giác trong tam giác
    Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
    AD, AE là các phân giác trong và ngoài của góc  ( 
    7. Nhắc lại một số tính chất của tỉ lệ thức




    VẤN ĐỀ I. Tính độ dài đoạn thẳng

    Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Qua G vẽ đường thẳng song song với cạnh AC, cắt các cạnh AB, BC lần lượt ở D và E. Tính độ dài đoạn thẳng DE, biết  và chu vi tam giác ABC bằng 75cm.
    HD: Vẽ DN // BC ( DNCE là hbh ( DE = NC. DE = 18 cm.
    Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng song song hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho MD = 3MA.
    a) Tính tỉ số .
    b) Cho AB = 8cm, CD = 20cm. Tính MN.
    HD: a) Vẽ AQ // BC, cắt MN tại P ( ABNP, PNCQ là các hbh ( .
    b) Vẽ PE // AD ( MPED là hbh ( MN = 11 cm.
    Cho tam giác ABC. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm B(, C( sao cho . Qua B( vẽ đường thẳng a song song với BC, cắt cạnh AC tại C((.
    a) So sánh độ dài các đoạn thẳng AC( và AC((.
    b) Chứng minh B(C( // BC.
    HD: a) AC( = AC(( b) C( trùng với C(( ( B(C( // BC.
    Cho tam giác ABC, đường cao AH. Đường thẳng a song song với BC cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH lần lượt tại B(, C(, H(.
    a) Chứng minh .
    b) Cho  và diện tích tam giác ABC là . Tính diện tích tam giác AB(C(.
    HD: b) .
    Cho tam giác ABC. Gọi D là điểm chia cạnh AB thành hai đoạn thẳng có độ dài AD = 13,5cm, DB = 4,5cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ các điểm D và B đến cạnh AC.
    HD: Vẽ BM ( AC, DN ( AC ( .
    Cho tam giác ABC có BC = 15cm. Trên đường cao AH lấy các điểm I, K sao cho AK = KI = IH. Qua I và K vẽ các đường thẳng EF // BC, MN // BC (E, M ( AB; F, N ( AC).
    a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN và EF.
    b) Tính diện tích tứ giác MNFE, biết rằng diện tích của tam giác ABC là .
    HD: a) EF = 10 cm, MN = 5cm b) .
    Cho tứ giác ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo. Qua điểm I thuộc đoạn OB, vẽ đường thẳng song song với đường chéo AC, cắt các cạnh AB, BC và các tia DA, DC theo thứ tự tại các điểm M, N, P, Q.
    a) Chứng minh:  và .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓