ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1) ĐS 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 29-11-2011
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 29-11-2011
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Tiết 37.
Tập hợp
Các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
Các tính chất, dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố, hợp số
Ước và bội
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên q sao cho b.q = a (b 0) thì ta có phép chia hết a : b = q
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Tiết 37.
* Bài tập 1) Thực hiện các phép tính sau (hợp lí nếu có):
a) 125 + 70 + 375 + 230
b) 168 : [12 + (3 . 52 – 12 : 22) ]
* Bài tập 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 142 – 7 . (x + 1) = 100
b) 10 + 2 . x = 43 : 4
Tro choi
TRỞ VỀ
TR? CHOI MAY M?N
1
2
8
4
5
3
7
6
Thể lệ: Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 1
TRỞ VỀ
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9;
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6;
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
TRỞ VỀ
78 : 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
- Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập trong hôm nay
- Xem lại các bài tập đã giải.
Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK từ câu 7 đến câu 10
Làm các bài tập 162; 164; 165; 166; 167/SGK
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập. Tính tuổi của Bà Ngoại bạn Lan ?
Bài tập) Tính tuổi của Bà Ngoại bạn Lan ?
“Cuộc đối thoại giữa Bé Lan và Mẹ”
À, số tuổi của Bà chia hết cho tuổi của con và chia hết cho tuổi của mẹ nữa. Con tính xem năm nay Bà bao nhiêu tuổi.
Mà này, năm nay bà chưa đến 75 tuổi đâu.
Năm nay mình 12 tuổi, còn Mẹ 36 tuổi. Vậy tuổi của Bà Ngoại là bao nhiêu nhỉ ?
Mẹ ơi. Bà Ngoại năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
Xin trân trọng cám ơn quý thầy cô và tập thể học sinh lớp
Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó 0 ≤ r < b
+ Nếu r = 0 thì ta nói a chia hết cho b
+ Nếu r 0 thì ta nói a chia cho b có dư
Phép chia hết và phép chia có dư
* Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a . a. … .a (n 0)
n thừa số
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Tiết 37.
Tập hợp
Các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
Các tính chất, dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố, hợp số
Ước và bội
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên q sao cho b.q = a (b 0) thì ta có phép chia hết a : b = q
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Tiết 37.
* Bài tập 1) Thực hiện các phép tính sau (hợp lí nếu có):
a) 125 + 70 + 375 + 230
b) 168 : [12 + (3 . 52 – 12 : 22) ]
* Bài tập 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 142 – 7 . (x + 1) = 100
b) 10 + 2 . x = 43 : 4
Tro choi
TRỞ VỀ
TR? CHOI MAY M?N
1
2
8
4
5
3
7
6
Thể lệ: Hãy khoanh tròn các chữ cái ( A, B, C, D)
mà em cho là đúng nhất
Câu 1
TRỞ VỀ
D. 2; 3; 5; 7
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9;
B. 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
C. 2; 3; 4; 5; 6;
Câu 2
Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 3
Với x ? 0, ta có x6 : x2 bằng :
TRỞ VỀ
A. x 3
B. x4
C. 1
D. x8
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 4
Chữ số * phải là các chữ số nào để số chia hết cho cả 2 và 3 .
TRỞ VỀ
A. 2; 5
B. 2 ; 8
C. 5, 8
D. Cả ba đều sai
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
TRỞ VỀ
78 : 72 bằng :
Câu 5
A. 74
B. 76
C. 710
D. 1
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 6
Cặp số sau là những số nguyên tố cùng nhau
TRỞ VỀ
A. 4 và 6
D. 8 và 14
B. 4 và 9
C. 5 và 15
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
Câu 7
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
Câu 8
TRỞ VỀ
7
8
9
10
6
2
3
4
1
0
5
X
X
X
X
Điền dấu x vào ô thích hợp
- Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập trong hôm nay
- Xem lại các bài tập đã giải.
Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK từ câu 7 đến câu 10
Làm các bài tập 162; 164; 165; 166; 167/SGK
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập. Tính tuổi của Bà Ngoại bạn Lan ?
Bài tập) Tính tuổi của Bà Ngoại bạn Lan ?
“Cuộc đối thoại giữa Bé Lan và Mẹ”
À, số tuổi của Bà chia hết cho tuổi của con và chia hết cho tuổi của mẹ nữa. Con tính xem năm nay Bà bao nhiêu tuổi.
Mà này, năm nay bà chưa đến 75 tuổi đâu.
Năm nay mình 12 tuổi, còn Mẹ 36 tuổi. Vậy tuổi của Bà Ngoại là bao nhiêu nhỉ ?
Mẹ ơi. Bà Ngoại năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
Xin trân trọng cám ơn quý thầy cô và tập thể học sinh lớp
Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó 0 ≤ r < b
+ Nếu r = 0 thì ta nói a chia hết cho b
+ Nếu r 0 thì ta nói a chia cho b có dư
Phép chia hết và phép chia có dư
* Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a . a. … .a (n 0)
n thừa số
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
 












Các ý kiến mới nhất