XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

ĐIỂM BÁO

LỊCH

Ảnh ngẫu nhiên

DSC00293.jpg Palouse.jpg Mungnamhocmoi2.swf Tren_Cong_Truong_Ron_Rang_Tieng_Ca__Trong_Tan_NCT_78634380294784865000.mp3 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 2011AB1.swf TINHMEMT2.swf Ngoi_nha_cua_chung_ta.flv Phim_ho_tro_bai_on_tap_chuong_III.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv Khai_niem_BT_dai_so.flv On_tap_ve_so_N.flv Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv Diem_duong_thang.flv 43.gif Ban_tranh_de_minh_dan_bong_ma1.gif CHANH_NE_CON.gif Em_be.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE TRANG TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN ĐỨC PHÚC – QUẢNG TRỊ

    shinichi de thj hoc kj hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Lâm
    Ngày gửi: 11h:44' 11-05-2009
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1: (2đ) Lập phương trình hóa học của những phản ứng sau:
    a) K2O + H2O ?
    b) Fe + HCl ? + ?
    c) FeO + H2 ? + ?
    d) Ca + H2O ? + ?
    Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
    Câu 2: (2,5đ) Trong những chất sau chất nào thuộc loại oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối và gọi tên các chất đó: SO3 , H2SO4 , Zn(OH)2 , Fe2O3 , CuSO4 , Fe(OH)3 , HBr , AgCl , CO , BaO
    Câu 3: (2đ)
    a) Trong 3 lít dung dịch có hòa tan 213g Na2SO4 . Tính nồng độ mol của dung dịch.
    b) Hòa tan 27g CuCl2 vào 63g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
    Câu 4: (3,5đ) Dùng Hiđrô khử 10,2g Nhôm oxit ở nhiệt độ thích hợp.
    a) Viết PTPƯ
    b) Tính khối lượng Nhôm thu được
    c) Nếu cho lượng kim loại Nhôm thu được trên đi qua 34,3g dung dịch Axit sufuric loãng thì thu được bao nhiêu gam muối nhôm sunfat
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
    Năm học 2008 – 2009
    CÂU 1:
    a) K2O + H2O 2KOH Phản ứng hóa hợp ( 0,5 đ )
    b) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
    c) FeO + H2 Fe + H2O PƯ thế và oxi hóa khử ( 0,5 đ )
    d) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
    CÂU 2:
    Oxit axit: SO3 : Lưu huỳnh trioxit
    CO : Cacbon oxit
    Oxit bazơ: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
    BaO : Bari oxit
    Axit: H2SO4 : Axit sunfuric
    HBr : Axit Brom hiđric
    Bazơ: Zn(OH)2 : Kẽm hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit
    Muối: CuSO4 : Đồng (II) sunfat
    AgCl : Bạc clorua
    CÂU 3:
    a) Số mol Na2SO4 :
    
    Nồng độ mol dung dịch Na2SO4 : 
    b) Khối lượng dung dịch CuCl2: = 27 + 63 = 90g
    Nồng độ phần trăm của dung dịch CuCl2 : C% = 
    CÂU 4:
    a) PTPƯ: 3H2 + Al2O3 2Al + 3H2O
    1mol 2mol
    0,1mol 0,2mol
    b) 
    Số mol Al thu được: 
    Khối lượng Al thu được: 
    c) 
    2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( 0,5 đ )
    Theo PT: 2mol 3mol 1mol
    Theo bài ra: 0,2mol 0,35mol
    Phản ứng: 0,2mol 0,3mol 0,1mol
    Theo PTPƯ cứ 2 mol Al phản ứng với 3 mol H2SO4
    Mà bài ra cho 0,2 mol Al phản ứng với 0,35 mol H2SO4
     H2SO4 dư
    Số mol Al2(SO4)3 thu được: 
    Khối lượng muối Al2(SO4)3 thu được: 
    Cấu 1(4 điểm):hãy chỉ rõ câu đúng, câu sai trong n~ câu sau: A- Số nguyên tử Fe trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử Mg có trong 1,4 gam Mg. B- Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp. C- 0,5 mol O có khối lượng 8 gam D- 1 nguyên tử Ca có khối lượng 40 gam Câu 2 (6 điểm): cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc : OH, NO3, HCO3, SO4, PO4. Hãy viết các công thức bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên Câu 3 (5 điểm): Để khử m(g) Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 a- Viết các PTHH b- Tính m và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Cho biết tỉ khối của hỗn hợp khí so với khí C2H6 bằng 0,5 Fe:56 ; C:12 ; O:16 ; H:1. Câu 4(5 điểm): Trên 2 đĩa cân để 2 cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 cân ở vị trí thăng bằng. - Cho vào cốc dựng dung dịch HCl 25 gam CaCO3 - Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a(
     
    Gửi ý kiến