shinichi de thj hoc kj hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Lâm
Ngày gửi: 11h:44' 11-05-2009
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Lâm
Ngày gửi: 11h:44' 11-05-2009
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: (2đ) Lập phương trình hóa học của những phản ứng sau:
a) K2O + H2O ?
b) Fe + HCl ? + ?
c) FeO + H2 ? + ?
d) Ca + H2O ? + ?
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Câu 2: (2,5đ) Trong những chất sau chất nào thuộc loại oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối và gọi tên các chất đó: SO3 , H2SO4 , Zn(OH)2 , Fe2O3 , CuSO4 , Fe(OH)3 , HBr , AgCl , CO , BaO
Câu 3: (2đ)
a) Trong 3 lít dung dịch có hòa tan 213g Na2SO4 . Tính nồng độ mol của dung dịch.
b) Hòa tan 27g CuCl2 vào 63g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
Câu 4: (3,5đ) Dùng Hiđrô khử 10,2g Nhôm oxit ở nhiệt độ thích hợp.
a) Viết PTPƯ
b) Tính khối lượng Nhôm thu được
c) Nếu cho lượng kim loại Nhôm thu được trên đi qua 34,3g dung dịch Axit sufuric loãng thì thu được bao nhiêu gam muối nhôm sunfat
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Năm học 2008 – 2009
CÂU 1:
a) K2O + H2O 2KOH Phản ứng hóa hợp ( 0,5 đ )
b) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
c) FeO + H2 Fe + H2O PƯ thế và oxi hóa khử ( 0,5 đ )
d) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
CÂU 2:
Oxit axit: SO3 : Lưu huỳnh trioxit
CO : Cacbon oxit
Oxit bazơ: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
BaO : Bari oxit
Axit: H2SO4 : Axit sunfuric
HBr : Axit Brom hiđric
Bazơ: Zn(OH)2 : Kẽm hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit
Muối: CuSO4 : Đồng (II) sunfat
AgCl : Bạc clorua
CÂU 3:
a) Số mol Na2SO4 :
Nồng độ mol dung dịch Na2SO4 :
b) Khối lượng dung dịch CuCl2: = 27 + 63 = 90g
Nồng độ phần trăm của dung dịch CuCl2 : C% =
CÂU 4:
a) PTPƯ: 3H2 + Al2O3 2Al + 3H2O
1mol 2mol
0,1mol 0,2mol
b)
Số mol Al thu được:
Khối lượng Al thu được:
c)
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( 0,5 đ )
Theo PT: 2mol 3mol 1mol
Theo bài ra: 0,2mol 0,35mol
Phản ứng: 0,2mol 0,3mol 0,1mol
Theo PTPƯ cứ 2 mol Al phản ứng với 3 mol H2SO4
Mà bài ra cho 0,2 mol Al phản ứng với 0,35 mol H2SO4
H2SO4 dư
Số mol Al2(SO4)3 thu được:
Khối lượng muối Al2(SO4)3 thu được:
Cấu 1(4 điểm):hãy chỉ rõ câu đúng, câu sai trong n~ câu sau: A- Số nguyên tử Fe trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử Mg có trong 1,4 gam Mg. B- Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp. C- 0,5 mol O có khối lượng 8 gam D- 1 nguyên tử Ca có khối lượng 40 gam Câu 2 (6 điểm): cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc : OH, NO3, HCO3, SO4, PO4. Hãy viết các công thức bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên Câu 3 (5 điểm): Để khử m(g) Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 a- Viết các PTHH b- Tính m và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Cho biết tỉ khối của hỗn hợp khí so với khí C2H6 bằng 0,5 Fe:56 ; C:12 ; O:16 ; H:1. Câu 4(5 điểm): Trên 2 đĩa cân để 2 cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 cân ở vị trí thăng bằng. - Cho vào cốc dựng dung dịch HCl 25 gam CaCO3 - Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a(
a) K2O + H2O ?
b) Fe + HCl ? + ?
c) FeO + H2 ? + ?
d) Ca + H2O ? + ?
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Câu 2: (2,5đ) Trong những chất sau chất nào thuộc loại oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối và gọi tên các chất đó: SO3 , H2SO4 , Zn(OH)2 , Fe2O3 , CuSO4 , Fe(OH)3 , HBr , AgCl , CO , BaO
Câu 3: (2đ)
a) Trong 3 lít dung dịch có hòa tan 213g Na2SO4 . Tính nồng độ mol của dung dịch.
b) Hòa tan 27g CuCl2 vào 63g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
Câu 4: (3,5đ) Dùng Hiđrô khử 10,2g Nhôm oxit ở nhiệt độ thích hợp.
a) Viết PTPƯ
b) Tính khối lượng Nhôm thu được
c) Nếu cho lượng kim loại Nhôm thu được trên đi qua 34,3g dung dịch Axit sufuric loãng thì thu được bao nhiêu gam muối nhôm sunfat
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Năm học 2008 – 2009
CÂU 1:
a) K2O + H2O 2KOH Phản ứng hóa hợp ( 0,5 đ )
b) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
c) FeO + H2 Fe + H2O PƯ thế và oxi hóa khử ( 0,5 đ )
d) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 Phản ứng thế ( 0,5 đ )
CÂU 2:
Oxit axit: SO3 : Lưu huỳnh trioxit
CO : Cacbon oxit
Oxit bazơ: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
BaO : Bari oxit
Axit: H2SO4 : Axit sunfuric
HBr : Axit Brom hiđric
Bazơ: Zn(OH)2 : Kẽm hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit
Muối: CuSO4 : Đồng (II) sunfat
AgCl : Bạc clorua
CÂU 3:
a) Số mol Na2SO4 :
Nồng độ mol dung dịch Na2SO4 :
b) Khối lượng dung dịch CuCl2: = 27 + 63 = 90g
Nồng độ phần trăm của dung dịch CuCl2 : C% =
CÂU 4:
a) PTPƯ: 3H2 + Al2O3 2Al + 3H2O
1mol 2mol
0,1mol 0,2mol
b)
Số mol Al thu được:
Khối lượng Al thu được:
c)
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( 0,5 đ )
Theo PT: 2mol 3mol 1mol
Theo bài ra: 0,2mol 0,35mol
Phản ứng: 0,2mol 0,3mol 0,1mol
Theo PTPƯ cứ 2 mol Al phản ứng với 3 mol H2SO4
Mà bài ra cho 0,2 mol Al phản ứng với 0,35 mol H2SO4
H2SO4 dư
Số mol Al2(SO4)3 thu được:
Khối lượng muối Al2(SO4)3 thu được:
Cấu 1(4 điểm):hãy chỉ rõ câu đúng, câu sai trong n~ câu sau: A- Số nguyên tử Fe trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử Mg có trong 1,4 gam Mg. B- Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp. C- 0,5 mol O có khối lượng 8 gam D- 1 nguyên tử Ca có khối lượng 40 gam Câu 2 (6 điểm): cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc : OH, NO3, HCO3, SO4, PO4. Hãy viết các công thức bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên Câu 3 (5 điểm): Để khử m(g) Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 a- Viết các PTHH b- Tính m và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Cho biết tỉ khối của hỗn hợp khí so với khí C2H6 bằng 0,5 Fe:56 ; C:12 ; O:16 ; H:1. Câu 4(5 điểm): Trên 2 đĩa cân để 2 cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 cân ở vị trí thăng bằng. - Cho vào cốc dựng dung dịch HCl 25 gam CaCO3 - Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a(
 












Các ý kiến mới nhất