tài liệu CASIO mon Sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 19-08-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 19-08-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
A) MỘT SỐ PHÍM CHỨC NĂNG
1. Nhập phân số: Bấm phím
:
2. Tính phần trăm : Bấm phím
3. Tính lũy thừa ( Số mũ ): Bấm phím
Phần 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ MỘT SỐ BÀI TOÁN SINH HỌC
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ( fx500MS, fx570MS)
ĐỂ TÍNH MỘT SỐ PHÉP TOÁN ĐƠN GIẢN
Phần 1: MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
3. Tính dạng bài: ax = b == > x = ?
Thực hiện : X = log b : log a
Áp dụng tính: A) 2x = 16 --- > X =
B) 2k = 256 --- > k =
Bài 1: Tính :
b) c) 20000 - (4800 x 2 + 200) d) 45.104 : 300
e) x 3,4 f) 5100 x 2 : 3,4 g) 3000.(24-1)
h) i) k)
ĐS: b); c) 10200; d) 1500; e) 5100; f) 3000;
g) 45000; h) 60%; i) 1200; k) 1,2.1040
Bài 2: Tìm N: A) (N – 27) : 2 =108
B) 19 x (4N -21) = 57 ĐS: a) N = 243; b) N=6
VD: Giải hệ phương trình :
Nếu đề cho hệ phương trình khác dạng chuẩn tắc, ta luôn đưa về dạng chuẩn tắc như sau:
rồi bắt đầu dùng máy để nhập các hệ số
* Giải các hệ phương trình sau:
Phần 2:
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ CÁC BÀI TOÁN SAU
Bài 3: Số lần nguyên phân của ba hợp tử lần lượt là 1, 2, 6. Tính tổng số tế bào của cả ba hợp tử trên ?
Gợi ý: Tổng số tế bào: 21 + 22 + 26 = ? ( Bấm máy: KQ: ........
Bài 4:
Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 34. Số lần nguyên phân của hợp tử thứ hai gấp 2 lần số lần nguyên phân cuả hợp tử thứ nhất. Tổng số nhiễm sác thể môi trường cần cung cấp cho cả hai hợp tử là 612. Tính số lần nguyên phân của mỗi hợp tử?
Gợi ý:
Gọi m là số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất (m nguyên dương)
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ 2 là 2k
Tổng số nhiễm sắc thể môi trường cần cung cấp cho quá trình nguyên phân của cả hai hợp tử là: 2n x(2k-1) + 2n x (22k-1) = 612
(2n x (22k + 2k - 2) = 612
( 22k + 2k = 612 : 2n + 2
( 22k + 2k = 612 : 34 + 2 = 20
( 22k + 2k – 20 = 0 (*)
Đặt t = 2k, t > 0.
(*) trở thành: t2 + t – 20 = 0
( Sử dụng máy để tìm nghiệm t = ...........; t =.............
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất là ..........
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ hai là ............
Bài 5 : : Một gen có 4590 Ao và có số liên kết hydro bằng 3550 liên kết.
a) Tính số nucleotit của gen ?
b) Tính tỷ lệ % nuclêôtit từng loại của gen ?
c) Gen tự nhân đôi 5 đợt liên tiếp. Tính số nucleotit môi trường cần cung cấp để cấu thành các gen mới ?
Gợi ý:
a) Số nucleotit của gen:
L = x 3,4 ( N = = = ? ( Bấm máy: KQ: ..............
b) Số nuclêôtit từng loại của gen:
( Bấm máy giải hệ (KQ:
% A = %T = x 100 =?
%G = % X = 50 - %A = ? ( Bấm máy: KQ: ........%
KQ: )
c) Số nucleotit môi trường cần cung cấp:
Nmtcc = (25-1) x N
1. Nhập phân số: Bấm phím
:
2. Tính phần trăm : Bấm phím
3. Tính lũy thừa ( Số mũ ): Bấm phím
Phần 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ MỘT SỐ BÀI TOÁN SINH HỌC
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ( fx500MS, fx570MS)
ĐỂ TÍNH MỘT SỐ PHÉP TOÁN ĐƠN GIẢN
Phần 1: MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
3. Tính dạng bài: ax = b == > x = ?
Thực hiện : X = log b : log a
Áp dụng tính: A) 2x = 16 --- > X =
B) 2k = 256 --- > k =
Bài 1: Tính :
b) c) 20000 - (4800 x 2 + 200) d) 45.104 : 300
e) x 3,4 f) 5100 x 2 : 3,4 g) 3000.(24-1)
h) i) k)
ĐS: b); c) 10200; d) 1500; e) 5100; f) 3000;
g) 45000; h) 60%; i) 1200; k) 1,2.1040
Bài 2: Tìm N: A) (N – 27) : 2 =108
B) 19 x (4N -21) = 57 ĐS: a) N = 243; b) N=6
VD: Giải hệ phương trình :
Nếu đề cho hệ phương trình khác dạng chuẩn tắc, ta luôn đưa về dạng chuẩn tắc như sau:
rồi bắt đầu dùng máy để nhập các hệ số
* Giải các hệ phương trình sau:
Phần 2:
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ CÁC BÀI TOÁN SAU
Bài 3: Số lần nguyên phân của ba hợp tử lần lượt là 1, 2, 6. Tính tổng số tế bào của cả ba hợp tử trên ?
Gợi ý: Tổng số tế bào: 21 + 22 + 26 = ? ( Bấm máy: KQ: ........
Bài 4:
Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 34. Số lần nguyên phân của hợp tử thứ hai gấp 2 lần số lần nguyên phân cuả hợp tử thứ nhất. Tổng số nhiễm sác thể môi trường cần cung cấp cho cả hai hợp tử là 612. Tính số lần nguyên phân của mỗi hợp tử?
Gợi ý:
Gọi m là số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất (m nguyên dương)
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ 2 là 2k
Tổng số nhiễm sắc thể môi trường cần cung cấp cho quá trình nguyên phân của cả hai hợp tử là: 2n x(2k-1) + 2n x (22k-1) = 612
(2n x (22k + 2k - 2) = 612
( 22k + 2k = 612 : 2n + 2
( 22k + 2k = 612 : 34 + 2 = 20
( 22k + 2k – 20 = 0 (*)
Đặt t = 2k, t > 0.
(*) trở thành: t2 + t – 20 = 0
( Sử dụng máy để tìm nghiệm t = ...........; t =.............
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất là ..........
( Số lần nguyên phân của hợp tử thứ hai là ............
Bài 5 : : Một gen có 4590 Ao và có số liên kết hydro bằng 3550 liên kết.
a) Tính số nucleotit của gen ?
b) Tính tỷ lệ % nuclêôtit từng loại của gen ?
c) Gen tự nhân đôi 5 đợt liên tiếp. Tính số nucleotit môi trường cần cung cấp để cấu thành các gen mới ?
Gợi ý:
a) Số nucleotit của gen:
L = x 3,4 ( N = = = ? ( Bấm máy: KQ: ..............
b) Số nuclêôtit từng loại của gen:
( Bấm máy giải hệ (KQ:
% A = %T = x 100 =?
%G = % X = 50 - %A = ? ( Bấm máy: KQ: ........%
KQ: )
c) Số nucleotit môi trường cần cung cấp:
Nmtcc = (25-1) x N
 












Các ý kiến mới nhất